Thứ Ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013

NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH (PHẦN 1)


"1. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)
 EX: She would play games than read books. (Cô ấy thích chơi game hơn là đọc sách)
 EX:. I’d rather learn English than learn Biology. (Tôi thích học môn tiếng Anh hơn là môn Sinh học)

 2. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)
 e.g. I am used to eating with chopsticks.
 ( Tôi quen ăn bằng đũa rồi)

 3. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qúa khứ và bây giờ không làm nữa)
 EX: I used to go fishing with my friend when I was young.
 ( Tôi từng đi câu cá với bạn hồi tôi còn nhỏ)
 EX: She used to smoke 10 cigarettes a day.
 (Trước đây cô ấy từng hút 10 gói thuốc 1 ngày)

 4. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
 EX: I was amazed at his big beautiful villa.
 ( Tôi đã rất ngạc nhiên về ngôi biệt thự lộng lẫy của ông ta)

 5. To be angry at + N/V-ing: tức giận về
 EX:. Her mother was very angry at her bad marks.
 (Mẹ cô ấy đã rất tức giận vì điểm số thấp của cô ấy)

 6. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
 e.g. I am good at swimming. ( Tôi giỏi bơi lội)
 EX: He is very bad at English. ( Tôi học khá kém môn tiếng anh)

 7. by chance = by accident (adv): tình cờ
 EX:. I met her in Paris by chance last week.
 (Tôi tình cờ gặp cô ấy ở Paris hồi tuần rồi)

 8. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
 EX: My mother was tired of doing too much housework everyday.
 ( Mẹ tôi mệt mỏi vì ngày nào cũng phải làm quá nhiều việc nhà )

 9. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì...
 EX: She can't stand laughing at her little dog.
 ( Cô ấy không nhịn được cười vì con chó nhỏ của cô ấy)

 10. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
 EX: My younger sister is fond of playing with her dolls.
 ( Em gái tôi thích chơi búp bê)"

0 nhận xét:

Đăng nhận xét